Back to School Sale: take 40% OFF all memberships and courses with code STUDY40 — through September 6 only ×

Kiri

Tiếng Nhật: Kiri 切り (キリ)Tiếng Hàn: Kkeuneum 끊음Tiếng Trung: Duàn / Qiē duàn 断 / 切断Tiếng Anh: Cut

Độ quan trọng: ★☆☆

Nước cắt

Nước cắt (kiri) là nước chặn không cho quân đối phương nối được với nhau. Cắt đứt mối liên lạc giữa hai đám là đẩy đối phương vào thế phải chống đỡ nhiều hướng cùng lúc, và từ đó mở ra cơ hội tấn công. Chữ kiri trong tiếng Nhật nghĩa là “cắt”, “chém”, đúng y những gì nước này làm.

Cắt thành công là chia đôi thế cờ đối phương, các đám quân của họ yếu đi và dễ bị đánh hơn. Nhưng cắt thì phải cắt cho khéo: nước cắt gây sức ép thật, song nếu không có quân đỡ ở gần thì chính mấy quân đi cắt lại rơi vào thế yếu.

Cắt là vũ khí tấn công không thể thiếu, nhưng cũng phải biết lúc nào nên bồi thêm cho quân mình để khỏi bị đối phương cắt lại.

Muốn biết thêm về nước cắt, hãy xem bài học “Cắt và nối” trong khóa 13×13.