Back to School Sale: take 40% OFF all memberships and courses with code STUDY40 — through September 6 only ×

Thuật ngữ cờ vây thường gặp

Thuật ngữ Tiếng Nhật Tiếng Hàn Tiếng Trung Tiếng Anh Ý nghĩaĐộ quan trọng
BadukBaduk 바둑
Tên gọi cờ vây trong tiếng Hàn
WeiqiWéiqí 围棋
Tên gọi cờ vây trong tiếng Trung
NukiNuki 抜きCapture
Ăn một quân hoặc cả đám quân
TenukiTenuki 手抜きSonppaem 손뺌Tuō xiān 脱先
Bỏ qua nước đối phương để đi chỗ khác
★★★
TesujiTesuji 手筋Maek Shǒujīn 手筋
Nước đi khéo, đòn hay nhất trong thế cờ
★★★
TakamokuTakamoku 高目Komok 고목Gāo mù 高目5-4 point
Điểm cao 5-4
TedomariTedomari 手止まりSumeomchum / Sujeongji 수멈춤 / 수정지Shōu hòu 收后 (收後)
Nước lớn cuối cùng
TewariTewari 手割りSunanugi 수나누기Shǒu gē 手割
Phép phân tích trình tự
TsugiTsugi 継ぎYeongyeol 연결Lián jiē 连接 (連接)Connection
Nước nối
UchikomiUchikomi 打ち込みChimip 침입Qīng rù 打入Invasion
Đả nhập
UchisugiUchisugi 打ちすぎMurisu 무리수Guò fèn 过分Overplay
Nước quá đà
Utte-gaeshiUttegaeshi 打って返しHwangyok 환격Dào pū 倒扑 (倒撲)Snapback
Đòn phản ăn
WariuchiWariuchi 割り打ちGallachigi 갈라치기Fēn tóu 分投Splitting move
Nước chia cắt
WatariWatari 渡りGeonneogam 건너감
Bắc cầu, nối luồn phía dưới
YosumiYosumi 様子見Eungsutajin 응수타진Shì yìng shǒu 试应手 (試應手)Probe
Nước thăm dò
ZokusujiZokusuji 俗筋Soksu 俗手Sú shǒu 俗手Vulgar move
Nước thô vụng, lối đánh xoàng
TobiTobi 跳びTtwim Tiào Jump
Nhảy
TsukeTsuke 付け (ツケ)Boothim 붙힘Kào / Pèng 靠 / 碰Attachment
Nước áp sát
WarikomiWarikomi 割込みKkium 끼움Wedge
Nước chêm
TengenTengen 天元Cheonwon 천원Tiān yuán
Thiên nguyên, điểm chính giữa bàn cờ
★★
TsumegoTsumego 詰碁Sahwal 사활Jiéqí 诘棋Life and death problem
Cờ thế, bài tập sống chết
★★
YoseYose ヨセDwitmat 뒷맛Shōu guān 收官, 官子Endgame
Thu quan
★★
Shin FusekiShin fuseki 新布石Sinposeok 신포석Xīn bù jú 新布局 (新佈局)
“Khai cuộc mới” - bước chuyển trong cách nhìn về lý thuyết khai cuộc, xuất hiện ở Nhật Bản năm 1933
ShinogiShinogi 凌ぎTagae 타개Zhì gū 治孤
Cứu đám quân bị vây / Xoay xở làm sống
ShiroShiro Baek Bái 白棋White
Trắng
SenteSente 先手Seonsu 선수Xiānshǒu 先手
Quyền chủ động
★★★
ShodanShodan 初段Chodan 초단Chū duàn 初段
Bậc dan đầu tiên; 1 dan
ShudanShudan 手谈Sudam 수담Shǒu tán 手谈 (手談)
Đối thoại bằng tay
SuberiSuberi 滑りFēi Slide
Nước trượt
SumiSumi Gui Jiǎo
Góc bàn cờ
SusoakiSusoaki 裾開きDwitmun yeollim 뒷 문 열림Xiù kōng 袖空Open skirt
Hở chân khung đất
SuteishiSuteishi 捨て石Buhrimdol 버림돌Qì zǐ 弃子Sacrifice stone
Quân thí
Tagai-senTagai-sen 互先, 互い先Beongara heukbeon dugi 번갈아 흑번 두기
Luân phiên cầm Đen
TaishaTaisha jouseki 大斜定石Daesa jeongseok 대사정석Dà xié 大斜
Chéo lớn, hay định thức taisha
ShichoShicho シチョウChuk Zhēng zǐ 征子Ladder
Chinh quân
SemedoriSemedori 攻め取りGangje ddanaem 강제 따냄Shōu qì chī 收气吃
Ăn quân bắt buộc
SujiSuji Haengma 행마
Nước đi hợp lý
SemeaiSemeai 攻め合いSusangjeon 수상전Duì shā 对杀Capturing race
Đua khí
★★
ShimariShimari 締まりGuhim 굳힘Shǒu jiǎo 守角Corner enclosure
Quây góc
★★
Sen-ai-senSen-ai-sen 先相先Seonsangseon 선상선
Cầm Đen hai ván trong ba (một cách chấp)
ShiboriShibori 絞りJo-yeo buchida 조여 붙이다Gǔn bāo; Gǔn dǎ 滚包; 滚打Squeeze
Đòn siết
ShikatsuShikatsu 死活Saengsa 생사Sǐ huó 死活Life and death
Sống chết
SabakiSabaki 捌きTagae 타개Téng nuó 腾挪
Đám quân nhẹ và mềm dẻo
★★★
SekiSeki セキBik Gòng huó 共活
Thế bế tắc, hai bên cùng sống
★★★
OkiOki 置きChijung 치중Tòu diǎn 透点 (透點)Placement
Nước đặt
OobaOoba 大場Keunjari 큰 자리Dà chǎng 大场Big point
Điểm lớn
Oogeima-gakariOogeima-gakari 大ゲイマ掛かりKeun kkaekki 큰 깩끼dà guìmǎ guà 大桂馬掛
Áp góc bằng nước mã lớn
Oogeima-jimariOogeima-jimari 大ゲイマジマリNunmokja gudhim 눈목자 굳힘Dà fēi shǒu jiǎo 大飞守角
Quây góc bằng nước mã lớn
OomoyoOomoyo 大模様Daemoyang 대모양Dà mó yàng 大模样 (大模樣)
Khung đất lớn
OozaruOozaru, Saru suberi 大猿, 猿滑りBima 비마Dà shēn tuǐ 大伸腿Monkey jump
Nhảy khỉ lớn
OsaeOsae オサエMakda 막다Dǎng 挡 (擋)Block
Nước chặn
OshiOshi 押しMilda 밀다Push
Nước đẩy
RengoRengo 連碁Yeon-baduk 연바둑Lián qí 联棋Pair Go
Cờ vây đánh đôi (Pair Go)
★★
SagariSagari サガリNacheol 낙철Descent
Nước đi xuống phía biên
★★
SansanSansan 三々Samsam 삼삼Sān sān 三三3-3 point
Điểm 3-3
★★
OshitsubushiOshitsubushi 押し潰しJachungiyong japeum 자충이용 잡음Zhàng gǔ niú / Zhàng sǐ niú 胀牯牛 / 胀死牛
Đòn ép nghẹt
OzaOza 王座Wangjwa 왕좌
Một trong bảy danh hiệu lớn của làng cờ vây chuyên nghiệp Nhật Bản
Ryou-atariRyou-atari 両アタリYangdansu 양단수Shuāng chī / Shuāng dǎ / Shuāng dǎ chī 双吃 / 双打 / 双打吃Double atari
Atari kép
Ryou-gakariRyou-gakari 両ガカリYanggeolchim 양걸침Shuāng guà 双挂 (雙掛)Double approach
Áp góc hai bên
Ryou-senteRyou-sente 両先手Yangseonsu 양선수Shuāngxiān 双先Double sente
Tiên thủ hai bên
SanrenseiSanrensei 三連星Samyeonseong 삼연성Sān lián xīng 三连星 (三連星)
Ba điểm sao trên cùng một biên
PonnukiPonnuki ポン抜きPang-tarim 빵때림Kāi huā 开花
Hình quả trám còn lại sau khi ăn một quân
★★★
MagariMagari 曲がりKkoburigi 꼬부리기Guǎi / Qū 拐 / 曲Turn
Nước ngoặt
Me Ari Me NashiMe ari me nashi 眼アリ眼ナシYugamuga 유가무가Yǒu yǎn shā wú yǎn 有眼杀无眼 (有眼殺無眼)Eye vs no eye
Đua khí giữa bên có mắt và bên không mắt
MokuhazushiMokuhazushi 目外しOe-mok 외목Wài mù 外目3-5 point
Điểm 3-5 / điểm 5-3
MyoshuMyoshu 妙手Myosu 묘수Miàoshǒu 妙手Brilliant move
Nước cờ thần
NadareNadare 雪崩Nunsatae 눈사태Xuě bēng 雪崩Avalanche
Định thức tuyết lở
NidanbaneNidanbane 二段バネIdan jeochim 이단젖힘Lián bān 连扳 (連扳)Double hane
Bẻ đôi
NiganNigan 二眼I-an 이안Liǎng yǎn 两眼Two eyes
Hai mắt
Niken TobiNiken tobi 二間トビDukan ttwim 두칸 뜀Èr jiān tiào 二间跳 (二間跳)Two-space jump
Nhảy cách hai / nhảy qua hai điểm
NirenseiNirensei 二連星Iyeonseong 이연성Èr lián xīng 二连星
Hai điểm sao trên cùng một biên
OiotoshiOiotoshi 追い落としChokchoksu 촉촉수Jiē bù guī 接不归 (接不歸)Connect and die
Nối vào cũng chết
MeijinMeijin 名人Myeong-in 명인Míngrén 名人
Một trong bảy danh hiệu lớn của làng cờ vây chuyên nghiệp Nhật Bản
Ngày xưa dùng để chỉ kỳ thủ chuyên nghiệp đứng đầu Nhật Bản
MokuMoku 目 (territory point), 子 (handicap stone)Jeom Point
Mục, đơn vị đếm điểm
Quân, khi đếm số quân chấp
NakadeNakade 中手Jungsu 중수Diǎn yǎn 点眼
Đánh vào giữa vùng mắt
★★
Nihon Ki-inNihon Ki-in 日本棋院Ilbongiwon 일본기원Rìběn Qíyuàn 日本棋院
Hiệp hội cờ vây Nhật Bản
NobiNobi 伸びPpeodeum 뻗음Cháng Stretch
Nước vươn, nối thẳng thêm quân
★★
OgeimaŌgeima 大ゲイマDaegisa 대기사Dà fēi 大飞Large knight's move
Nước mã lớn
★★
NozokiNozoki ノゾキDeuryeodabogi 들여다보기Peep
Nước điểm, nước dọa cắt hình.
★★
MiaiMiai 見合いMatboki 맞보기Jiàn hé 见合
Hai điểm ngang giá trị, thay nhau được
★★★
MoyoMoyo 模様Moyang 모양Múyàng 模样Framework
Khung đất, vùng đất còn ở dạng tiềm năng
★★★
NigiriNigiri 握りTol kariki 돌 가리기Cāi xiān 猜先
Cách xác định ai cầm quân Đen
★★★
Keima KakariKeima-gakari ケイマガカリNalilja geolchim 날일자 걸침Fēiguà 飞挂
Áp góc bằng nước mã
Keima ShimariKeima jimari ケイマジマリNalilja gudhim 날일자 굳힘
Quây góc bằng nước mã
KeshiKeshi 消しSakgam 삭감Qiǎn Xiāo 淺消, 侵消Reduction
Giảm đất
KiKi
Cờ vây
Trò chơi cờ nói chung (nghĩa rộng trong văn hóa Đông Á)
KiaiKiai 気合いGise 기세Qì Hé 气合 (氣合)Fighting spirit
Lối chơi chủ động, quyết liệt
KidoKido 棋道Gido 기도Qídào 棋道
Đạo cờ vây
KirichigaiKirichigae 切り違いMatkkeunum 맞끊음Niǔ Duàn 扭断 (扭斷)Cross-cut
Cắt chéo
KiseiKisei 棋聖Giseong 기성
Một trong bảy danh hiệu lớn của làng cờ vây chuyên nghiệp Nhật Bản
KorigatachiKorigatachi 凝り形Ttolttol mungchim 똘똘 뭉침Chóng fù 重复 (重複)Overconcentration
Hình dồn cục
KoudateKoudate コウ立てPetgahm 팻감Ko threat
Nước dọa cướp
KuroKuro Heuk Hēi Black
Đen
Keima (kogeima)Keima ケイマNalilja 날일자Xiǎo fēi 小飞Knight's move
Nước mã
★★
KikashiKikashi 利かし / 効かしGang-yo 강요Xiān shǒu lì 先手利Forcing move
Nước đi buộc đỡ
KifuKifu 棋譜Gibo 기보Qí pǔ 棋谱Game record
Kỳ phổ, biên bản ván cờ
★★
KiriKiri 切り (キリ)Kkeuneum 끊음Duàn / Qiē duàn 断 / 切断Cut
Nước cắt
KomokuKomoku 小目Somok 소목Xiǎo mù 小目3-4 point
Điểm 3-4
★★
KosumiKosumi コスミIpguja 입구자Xiǎo jiān 小尖Diagonal
Nước đi chéo
★★
KoKo Pae Jié
Luật cấm lặp lại thế cờ
★★★
KomiKomi コミDum Tiē mù 贴目
Số mục bù cho bên đi sau
★★★
KyuKyu Geup
Bậc cấp, xếp hạng của người đang học
★★★
Ikken TobiIkken Tobi 一間トビHan-kan 한칸Dān guān 单关 (單關), 跳One-space jump
Nhảy cách một
Ishi no ShitaIshi no Shita 石の下Hujeolsu 후절수Dǎo tuō xuē / Tuō gǔ 倒脱靴 / 脱骨Under the stones
Đòn đánh dưới quân
JigoJigo 持碁Bik / Hwaguk 빅 / 화국Hé qí / Chí qí 和棋, 持棋Draw
Hòa
KakariKakari 掛かりGeolchim 걸침Guà jiǎo 挂角 (掛角)Corner approach
Áp góc
HoninboHoninbo 本因坊Boninbang 본인방Běn yīn fāng 本因坊
Danh hiệu danh giá ngày nay, đồng thời là một môn phái lịch sử
★★
HonteHonte 本手Jeongsu 정수Běn shǒu 本手
Nước đi chuẩn mực
★★
HorikomiHorikomi 放り込みMeogyeo Chigi 먹여 치기扑 (撲)Throw-in
Nước quăng
HoshiHoshi Hwajeom 화점Xīng wèi 星位Star point
Điểm sao
★★
InseiInsei 院生Goin 고인Yuàn shēng 院生
Học viên trong chương trình đào tạo chuyên nghiệp của các viện cờ vây
★★
IchigomasuIchigomasu 一合マスDoetbakyeong 됫박형Dǒu Fāng 斗方 (鬥方)Carpenter's square
Hình thước thợ
IgoIgo 囲碁
Tên gọi cờ vây trong tiếng Nhật
JiJi Jip Dì, Dì Pán 地, 地盘 (地盤)Territory
Đất
JosenJosen 定先Jeongseon 정선Dìngxiān 定先
Thể thức bên yếu hơn luôn cầm Đen
JubangoJubango 十番碁Sipbeongi 십번기Shí fān qí 十番棋
Loạt đấu mười ván
JudanJudan 十段Sip-dan 십단Shí duàn 十段
Một trong bảy danh hiệu cờ vây chuyên nghiệp lớn của Nhật Bản
KadobanKadoban 角番Byeorang kkeut seungbu 벼랑 끝 승부
Ván sống còn, thua là mất tất
KaketsugiKaketsugi 掛け継ぎHogu yeongyeol 호구 연결Hǔ jiē 虎接Hanging connection
Nối miệng hổ
Kansai Ki-inKansai Ki-in 関西棋院Gansai giwon 간사이기원
Hiệp hội cờ vây Kansai
KatatsukiKatatsuki 肩突きEokkaejibeum 어깨짚음Jiān chōng 尖冲 (尖衝)Shoulder hit
Đâm vai
JosekiJoseki 定石Jeong-seok 정석Dìngshí 定式
Trình tự chuẩn, thế cờ đã thành khuôn mẫu
★★★
HameteHamete ハメ手Hamjeong-su / Sokim-su 함정수 / 속임수Piàn zhāo 骗着Trick play
Đòn lừa
HasamiHasami ハサミHyeop-gong 협공 (挾攻)Jiā Pincer
Nước kẹp
HirakiHiraki ヒラキBeollim 벌림Chāi / Kāi chāi 开拆 (開拆)Extension
Mở biên
GokaishoGokaisho 碁会所Giwon 기원Jù Lè Bù 俱乐部 (俱樂部)
Câu lạc bộ cờ vây
GodokoroGodokoro 碁所
Chức quan đứng đầu làng cờ
GoishiGoishi 碁石Baduk tol 바둑돌Qíshí / Zǐ 棋石 / 棋子 / 子Go stones
Quân cờ vây
GokakuGokaku 互角Hogak 호각Hùjiǎo 互角
Ván cân bằng, hai bên ngang sức
GokeGoke 碁笥Baduktong 바둑통Qí hé 棋盒Go bowls
Hộp đựng quân cờ
GuzumiGuzumi グズミSiljeonjeokin su 실전적인 수
Hình xấu mà hiệu quả
Gyaku KomiGyaku komi 逆コミYuhkduhm 역덤Dào tiē 倒贴Reverse komi
Komi ngược, komi âm
Gyaku SenteGyaku sente 逆先手Yeokseonsu 역선수Nì xiān (Nì Xiān Shǒu) 逆先 (逆先手)Reverse sente
Nước xóa tiên thủ của đối phương
Hanami KoHanami ko 花見コウKkotnori-pae 꽃놀이패Wú yōu jié 无忧劫 (無憂劫)Picnic ko
Thế cướp mà một bên gần như chẳng mất gì
GobanGoban 碁盤Badukpan 바둑판Qí pán 棋盘Go board
Bàn cờ vây
★★
HanmokuHanmoku 半目Banmok 반목Bàn mù 半目Half point
Ván cờ hơn nhau nửa mục
Hasami TsukeHasami Tsuke ハサミツケKkyeobuthim 껴붙힘Jiā Clamp
Nước tsuke kẹp quân đối phương
HayagoHayago 早碁Sokgi 속기Kuài Qí 快棋
Cờ nhanh
HazamaHazama tobi ハザマトビBatjeonja 밭전자Xiàng Fēi 象飞 (象飛)Elephant jump
Nhảy chéo
HikiHiki 引きMulluhseom 물러섬Tùi 退Pull back
Nước lùi
GoteGote 後手Husu 후수Hòushǒu 后手
Mất quyền chủ động, phải đi theo đối phương.
★★★
HaneHane 跳ねJutchim 젖힘Ban
Nước đi vòng chéo qua quân đối phương để chặn
★★★
Aji KeshiAji Keshi 味消しMat Ssogi 맛쓰기
Tự xóa mất khả năng còn tiềm ẩn
BoshiBoshi 帽子 (ボウシ)Moja Ssiuum / Mochak 모자씌움 / 모착Zhèn tóu 镇头Cap
Nước đè
AkisankakuAkisankaku 空き三角Bin samgak 빈삼각Kōng sān jiǎo 空三角Empty triangle
Tam giác rỗng
ChubanChuban 中盤Jungban 중반Zhōng pán 中盤Middle game
Trung cuộc
DameDame 駄目Kongbae 공배Dān guān, Qì 单官, 气Liberty
Khí
AmarigatachiAmarigatachi 余り形Murihan gonggyeok 무리한 공격
Hình cờ quá đà
DamezumariDamezumari ダメ詰まり (詰まり)Jachung 자충Qì jǐn 气紧Shortage of liberties
Thiếu khí
AteAte アテDansu 단수Dǎchī / Jiàochī 打吃 / 叫吃
Nước đe bắt
AtsumiAtsumi 厚みSe-ryeok 세력Hòu Thickness
Ngoại thế
GetaGeta 下駄 (ゲタ)Jangmun 장문Jiā chī 枷吃Net
Khóa quân
ButsukariButsukari / Tsukiatari ブツカリ / ツキアタリChibatda 치받다Dǐng 顶 (頂)Bump
Nước húc
ChoseiChosei 長生Jangsaeng 장생Chang sheng 长生Eternal life
Trường sinh
DaidaigeimaDaidaigeima 大大ゲイマMurihan gonggyeok 무리한 공격Chao da fei 超大飞
Nước mã cực lớn
DegiriDegiri 出切りNawakkeuneum 나와 끊음
Đẩy rồi cắt
AtariAtari 当たりDansu 단수Dǎ chī 打吃Atari
Đe dọa ăn quân ngay lập tức
★★★
FurikawariFurikawari 振り替わりHyogwan 효관Zhuǎn huàn 转换Exchange
Đổi đất
★★
FusekiFuseki 布石Poseok 포석Bù jú 布局Opening
Khai cuộc
★★
ByoyomiByoyomi 秒読みChoikgi 초읽기Dú miǎo 读秒
Thời gian gia hạn, đếm ngược theo từng nước đi
★★★
AjiAji Twitmat 뒷맛Yúwèi 餘味
Cơ hội và điểm yếu còn tiềm ẩn
★★★
DanDan Dan Duàn
Bậc đẳng, xếp hạng của kỳ thủ mạnh
★★★