Back to School Sale: take 40% OFF all memberships and courses with code STUDY40 — through September 6 only ×

Nakade

Tiếng Nhật: Nakade 中手Tiếng Hàn: Jungsu 중수Tiếng Trung: Diǎn yǎn 点眼Tiếng Anh: Nakade

Độ quan trọng: ★★☆

Đánh vào giữa vùng mắt

Nakade là nước đi vào giữa vùng mắt rộng của đối phương, chặn không cho họ tạo đủ hai mắt riêng, tức là đe dọa luôn mạng sống của cả đám quân. 

Một ví dụ nakade cơ bản 

Một nước nakade đúng chỗ định đoạt số phận cả đám quân: không đủ hai mắt là bị ăn sạch. Những hình như “năm điểm” hay “ba gãy” là ví dụ kinh điển về chỗ nakade phát huy tác dụng. Muốn đi nakade phải đọc thật chuẩn, tính hết các cách đỡ và các biến, để chắc chắn đối phương không thể nào làm ra hai mắt.